PHỤ LỤC 12

DANH MỤC MÃ ĐƯỜNG DÙNG / DẠNG DÙNG THUỐC

(Ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Hiển thị: 65/65 mục
STT Mã đường dùng Đường dùng / Dạng dùng
1 1.01 Uống
2 1.02 Ngậm
3 1.03 Nhai
4 1.04 Đặt dưới lưỡi
5 1.05 Ngậm dưới lưỡi
6 2.01 Tiêm bắp
7 2.02 Tiêm dưới da
8 2.03 Tiêm trong da
9 2.04 Tiêm tĩnh mạch
10 2.05 Tiêm truyền tĩnh mạch
11 2.06 Tiêm vào ổ khớp
12 2.07 Tiêm nội nhãn cầu
13 2.08 Tiêm trong dịch kính của mắt
14 2.09 Tiêm vào các khoang của cơ thể
15 2.10 Tiêm
16 2.11 Tiêm động mạch khối u
17 2.12 Tiêm vào khoang tự nhiên
18 2.13 Tiêm vào khối u
19 2.14 Truyền tĩnh mạch
20 2.15 Tiêm truyền
21 3.01 Bôi
22 3.02 Xoa ngoài
23 3.03 Dán trên da
24 3.04 Xịt ngoài da
25 3.05 Dùng ngoài
26 4.01 Đặt âm đạo
27 4.02 Đặt hậu môn
28 4.03 Thụt hậu môn - trực tràng
29 4.04 Đặt
30 4.05 Đặt tử cung
31 4.06 Thụt
32 5.01 Phun mù
33 5.02 Dạng hít
34 5.03 Bột hít
35 5.04 Xịt
36 5.05 Khí dung
37 5.06 Đường hô hấp
38 5.07 Xịt mũi
39 5.08 Xịt họng
40 5.09 Thuốc mũi
41 5.10 Nhỏ mũi
42 5.11 Đường nội khí quản
43 6.01 Nhỏ mắt
44 6.02 Tra mắt
45 6.03 Thuốc mắt
46 6.04 Nhỏ tai
47 9.01 Áp ngoài da
48 9.02 Áp sát khối u
49 9.03 Bình khí lỏng hoặc nén
50 9.04 Bình khí nén
51 9.05 Bôi trực tràng
52 9.06 Đánh tưa lưỡi
53 9.07 Cấy vào khối u
54 9.08 Chiếu ngoài
55 9.09 Dung dịch
56 9.10 Dung dịch rửa
57 9.11 Dung dịch thẩm phân
58 9.12 Phun
59 9.13 Túi
60 9.14 Hỗn dịch
61 9.15 Bột đông khô để pha hỗn dịch
62 9.16 Phức hợp lipid
63 9.17 Liposome
64 9.18 Polymeric micelle
65 9.19 Tại chỗ (ngâm vào khoang màng bụng)
Không tìm thấy đường dùng/dạng dùng nào phù hợp với từ khóa "".