(Ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Mã đường dùng | Đường dùng / Dạng dùng |
|---|---|---|
| 1 | 1.01 | Uống |
| 2 | 1.02 | Ngậm |
| 3 | 1.03 | Nhai |
| 4 | 1.04 | Đặt dưới lưỡi |
| 5 | 1.05 | Ngậm dưới lưỡi |
| 6 | 2.01 | Tiêm bắp |
| 7 | 2.02 | Tiêm dưới da |
| 8 | 2.03 | Tiêm trong da |
| 9 | 2.04 | Tiêm tĩnh mạch |
| 10 | 2.05 | Tiêm truyền tĩnh mạch |
| 11 | 2.06 | Tiêm vào ổ khớp |
| 12 | 2.07 | Tiêm nội nhãn cầu |
| 13 | 2.08 | Tiêm trong dịch kính của mắt |
| 14 | 2.09 | Tiêm vào các khoang của cơ thể |
| 15 | 2.10 | Tiêm |
| 16 | 2.11 | Tiêm động mạch khối u |
| 17 | 2.12 | Tiêm vào khoang tự nhiên |
| 18 | 2.13 | Tiêm vào khối u |
| 19 | 2.14 | Truyền tĩnh mạch |
| 20 | 2.15 | Tiêm truyền |
| 21 | 3.01 | Bôi |
| 22 | 3.02 | Xoa ngoài |
| 23 | 3.03 | Dán trên da |
| 24 | 3.04 | Xịt ngoài da |
| 25 | 3.05 | Dùng ngoài |
| 26 | 4.01 | Đặt âm đạo |
| 27 | 4.02 | Đặt hậu môn |
| 28 | 4.03 | Thụt hậu môn - trực tràng |
| 29 | 4.04 | Đặt |
| 30 | 4.05 | Đặt tử cung |
| 31 | 4.06 | Thụt |
| 32 | 5.01 | Phun mù |
| 33 | 5.02 | Dạng hít |
| 34 | 5.03 | Bột hít |
| 35 | 5.04 | Xịt |
| 36 | 5.05 | Khí dung |
| 37 | 5.06 | Đường hô hấp |
| 38 | 5.07 | Xịt mũi |
| 39 | 5.08 | Xịt họng |
| 40 | 5.09 | Thuốc mũi |
| 41 | 5.10 | Nhỏ mũi |
| 42 | 5.11 | Đường nội khí quản |
| 43 | 6.01 | Nhỏ mắt |
| 44 | 6.02 | Tra mắt |
| 45 | 6.03 | Thuốc mắt |
| 46 | 6.04 | Nhỏ tai |
| 47 | 9.01 | Áp ngoài da |
| 48 | 9.02 | Áp sát khối u |
| 49 | 9.03 | Bình khí lỏng hoặc nén |
| 50 | 9.04 | Bình khí nén |
| 51 | 9.05 | Bôi trực tràng |
| 52 | 9.06 | Đánh tưa lưỡi |
| 53 | 9.07 | Cấy vào khối u |
| 54 | 9.08 | Chiếu ngoài |
| 55 | 9.09 | Dung dịch |
| 56 | 9.10 | Dung dịch rửa |
| 57 | 9.11 | Dung dịch thẩm phân |
| 58 | 9.12 | Phun |
| 59 | 9.13 | Túi |
| 60 | 9.14 | Hỗn dịch |
| 61 | 9.15 | Bột đông khô để pha hỗn dịch |
| 62 | 9.16 | Phức hợp lipid |
| 63 | 9.17 | Liposome |
| 64 | 9.18 | Polymeric micelle |
| 65 | 9.19 | Tại chỗ (ngâm vào khoang màng bụng) |