DANH MỤC MÃ ĐỐI TƯỢNG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

DỮ LIỆU TỪ CỔNG GĐBHYT

Hiển thị: 80/80 dòng
STT Mã Tuyến Mã Cha Từ Ngày Đến Ngày Diễn Giải Trích Dẫn Hiệu Lực
1 1.0 Đúng tuyến 1 31/03/2023 31/07/2025 Đúng tuyến Hiệu lực
2 1.1 Đúng tuyến 1 31/03/2023 31/07/2025 Trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 30/2020/TT-BYT. Người tham gia bảo hiểm y tế đến khám bệnh, chữa bệnh đúng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ban đầu. Hiệu lực
3 1.1 Đúng tuyến 1 31/03/2023 31/07/2025 Các trường hợp khám bệnh, chữa bệnh theo quy định đối với người mắc bệnh COVID-19. Hiệu lực
4 1.1 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 Đến KCB đúng cơ sở KCB nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu Hiệu lực
5 1.1 1 17/10/2025 Đến KCB đúng cơ sở KCB nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu (Trừ trường hợp quy định tại mã 1.2) Hiệu lực
6 1.2 Đúng tuyến 1 31/03/2023 31/07/2025 Các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 30/2020/TT-BYT. Người tham gia bảo hiểm y tế đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến Xã hoặc Phòng khám đa khoa hoặc Bệnh viện tuyến Huyện được quyền khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Trạm y tế tuyến xã hoặc Phòng khám đa khoa hoặc Bệnh viện tuyến huyện khác trong cùng địa bàn tỉnh. Trường hợp trẻ em chưa có thẻ bảo hiểm y tế do chưa làm thủ tục khai sinh được sử dụng giấy chứng sinh đi khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản này. Hiệu lực
7 1.2 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 Khoản 4 Điều 22 Luật BHYT Khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại trạm y tế xã hoặc phòng khám đa khoa hoặc bệnh viện tuyến huyện trong cùng địa bàn tỉnh hoặc cấp ban đầu trong cùng địa bàn tỉnh hoặc cấp cơ bản hạng III, hạng IV (đối với cơ sở KCB công lập) hoặc cấp cơ bản là bệnh viện tư nhân xếp hạng 3, hạng 4 trong cùng địa bàn tỉnh. Hiệu lực
8 1.2 1 17/10/2025 Khoản 4 Điều 22 Luật BHYT KCB BHYT tại cơ sở KCB cấp ban đầu trong cùng địa bàn tỉnh hoặc cấp cơ bản đạt số điểm dưới 50 điểm hoặc được tạm xếp cấp cơ bản trong cùng địa bàn tỉnh. Hiệu lực
9 1.3 Đúng tuyến 1 31/03/2023 31/07/2025 Các trường hợp quy định tại các điểm a, b khoản 4 Điều 6 Thông tư số 30/2020/TT-BYT. Người tham gia bảo hiểm y tế được chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định, bao gồm:
a) Được chuyển tuyến theo quy định tại Điều 10 và Điều 11 Thông tư số 40/2015/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế về quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. Hồ sơ chuyển tuyến gồm giấy chuyển tuyến theo Mẫu số 6 ban hành kèm theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP và các giấy tờ khác (nếu có);
b) Được chuyển tuyến theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP, bao gồm: cấp cứu; đang điều trị nội trú được phát hiện bệnh khác ngoài phạm vi chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; tình trạng bệnh diễn biến vượt quá khả năng chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với người bệnh đang điều trị nội trú hoặc điều trị ngoại trú;
Hiệu lực
10 1.3 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 Được chuyển tuyến KCB BHYT theo quy định. Hiệu lực
11 1.3 1 17/10/2025 Được chuyển tuyến KCB BHYT theo quy định. Hiệu lực
12 1.4 Đúng tuyến 1 31/03/2023 31/07/2025 Các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 6 Thông tư số 30/2020/TT-BYT. Người tham gia bảo hiểm y tế có giấy tờ chứng minh đang ở tại địa phương khác trong thời gian đi công tác, làm việc lưu động, học tập trung theo các hình thức đào tạo, chương trình đào tạo, tạm trú và khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cùng tuyến hoặc tương đương với cơ sở đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu ghi trên thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 7 Điều 15 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm lưu bản chụp giấy tờ quy định tại điểm này trong hồ sơ bệnh án điều trị của người bệnh đó. Hiệu lực
13 1.4 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 Trường hợp đi công tác, học tập, làm việc lưu động, tạm trú. Hiệu lực
14 1.4 1 17/10/2025 Trường hợp đi công tác, học tập, làm việc lưu động, tạm trú. Hiệu lực
15 1.5 Đúng tuyến 1 31/03/2023 31/07/2025 Trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 6 Thông tư số 30/2020/TT-BYT. Người có giấy hẹn khám lại trong trường hợp đã được chuyển tuyến theo quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP. Hiệu lực
16 1.5 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 Người có giấy hẹn khám lại. Hiệu lực
17 1.5 1 17/10/2025 Người có giấy hẹn khám lại. Hiệu lực
18 1.6 Đúng tuyến 1 31/03/2023 31/07/2025 Trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 6 Thông tư số 30/2020/TT-BYT. Người đã hiến bộ phận cơ thể của mình phải điều trị ngay sau khi hiến bộ phận cơ thể. Hiệu lực
19 1.6 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 Người đã hiến bộ phận cơ thể người phải điều trị ngay sau khi hiến. Hiệu lực
20 1.6 1 17/10/2025 Người đã hiến bộ phận cơ thể người phải điều trị ngay sau khi hiến. Hiệu lực
21 1.7 Đúng tuyến 1 31/03/2023 31/07/2025 Trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 6 Thông tư số 30/2020/TT-BYT. Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra. Hiệu lực
22 1.7 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra. Hiệu lực
23 1.7 1 17/10/2025 Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra. Hiệu lực
24 1.8 Đúng tuyến 1 31/03/2023 31/07/2025 Các trường hợp KBCB theo quy định đối với người mắc bệnh lao theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 04/2016/TT-BYT. 2. Các trường hợp được xác định là đúng tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế:
a) Người tham gia bảo hiểm y tế mắc bệnh lao, lao kháng thuốc, nghi mắc lao, lao tiềm ẩn đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này chuyển tuyến đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này;
b) Người tham gia bảo hiểm y tế mắc bệnh lao kháng thuốc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này chuyển tuyến đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại điểm c, khoản 3 và khoản 4 Điều 4 Thông tư này;
c) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại điểm b, khoản 2 Điều 4 Thông tư này chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh người mắc bệnh lao, lao kháng thuốc, nghi mắc lao, lao tiềm ẩn đến các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Thông tư này.
Hiệu lực
25 1.8 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 KCB đối với người mắc bệnh lao. Hiệu lực
26 1.8 1 17/10/2025 KCB đối với người mắc bệnh lao. Hiệu lực
27 1.9 Đúng tuyến 1 31/03/2023 31/07/2025 Các trường hợp khám bệnh, chữa bệnh theo quy định đối với người mắc bệnh HIV/AIDS. Hiệu lực
28 1.9 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 KCB đối với người nhiễm HIV/AIDS. Hiệu lực
29 1.9 1 17/10/2025 KCB đối với người nhiễm HIV/AIDS. Hiệu lực
30 1.11 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại không thuộc mã 1.2 (trừ trường hợp đến đúng cơ sở KCB nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu) Hiệu lực
31 1.11 1 17/10/2025 Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại không thuộc mã 1.2 Hiệu lực
32 1.12 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 Điểm a khoản 5 Điều 14 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 02/2025/NĐ-CP và theo Nghị định số 74/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định số 70/2015/NĐ-CP Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản đạt số điểm dưới 50 điểm hoặc được tạm xếp cấp cơ bản (trừ trường hợp KCB tại cơ sở KCB cấp cơ bản mà trước ngày 01/01/2025 đã được xác định là tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương hoặc tương đương tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương) Hiệu lực
33 1.12 1 17/10/2025 Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản đạt số điểm dưới 50 điểm hoặc được tạm xếp cấp cơ bản (trừ trường hợp KCB tại cơ sở KCB cấp cơ bản mà trước ngày 01/01/2025 đã được xác định là tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương) Hiệu lực
34 1.13 Đúng tuyến 1 19/06/2025 16/10/2025 Điểm b khoản 5 Điều 14 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 02/2025/NĐ-CP Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản đạt số điểm từ 50 - 70 điểm (trừ trường hợp các bệnh thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT) Hiệu lực
35 1.13 1 17/10/2025 Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản đạt số điểm từ 50 - 70 điểm (trừ trường hợp các bệnh thuộc Danh mục bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định) Hiệu lực
36 2.0 Cấp cứu 2 31/03/2023 31/07/2025 Cấp cứu. Người tham gia bảo hiểm y tế trong tình trạng cấp cứu được cấp cứu tại bất kỳ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào trên phạm vi toàn quốc. Bác sĩ hoặc y sỹ đánh giá, xác định tình trạng cấp cứu đối với người bệnh, ghi vào hồ sơ bệnh án và chịu trách nhiệm về quyết định của mình. Hiệu lực
37 2.0 Cấp cứu 2 19/06/2025 16/10/2025 Cấp cứu Cấp cứu tại bất kỳ cơ sở KCB nào. Hiệu lực
38 2.0 2 17/10/2025 Cấp cứu Cấp cứu tại bất kỳ cơ sở KCB nào. Hiệu lực
39 3.0 Trái tuyến 3 31/03/2023 31/07/2025 Trái tuyến Hiệu lực
40 3.1 Trái tuyến 3 31/03/2023 31/07/2025 Các trường hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh được chỉ định điều trị nội trú, nội trú ban ngày tại các bệnh viện tuyến trung ương theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Luật bảo hiểm y tế (quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 40% mức hưởng quy định tại khoản 1 Điều 22 luật bảo hiểm y tế). Trường hợp người có thẻ bảo hiểm y tế tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán theo mức hưởng quy định tại khoản 1 Điều này theo tỷ lệ như sau, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này:
a) Tại bệnh viện tuyến trung ương là 40% chi phí điều trị nội trú;
Hiệu lực
41 3.1 Trái tuyến 3 19/06/2025 16/10/2025 Điểm a khoản 3 Điều 22 Luật BHYT Tự đi KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu (hoặc bệnh viện tuyến trung ương). Hiệu lực
42 3.1 3 17/10/2025 Điểm a khoản 3 Điều 22 Luật BHYT Tự đi KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu. Hiệu lực
43 3.2 Trái tuyến 3 31/03/2023 31/07/2025 Các trường hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh được chỉ định điều trị nội trú, nội trú ban ngày tại các bệnh viện tuyến tỉnh theo quy định tại điểm b khoản 3 và khoản 6 Điều 22 Luật bảo hiểm y tế (quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 100% mức hưởng quy định tại khoản 1 Điều 22 luật bảo hiểm y tế). b) Tại bệnh viện tuyến tỉnh là 60% chi phí điều trị nội trú từ ngày Luật này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020; 100% chi phí điều trị nội trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm vi cả nước; Hiệu lực
44 3.2 Trái tuyến 3 19/06/2025 16/10/2025 Điểm b khoản 3 Điều 22 Luật BHYT Tự đi KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản (hoặc bệnh viện tuyến tỉnh) trừ mã 1.12, 1.13. Hiệu lực
45 3.2 3 17/10/2025 Điểm b khoản 3 Điều 22 Luật BHYT Tự đi KCB nội trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản. Hiệu lực
46 3.3 Trái tuyến 3 31/03/2023 31/07/2025 Các trường hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh tại các bệnh viện tuyến huyện trên phạm vi cả nước theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 22 Luật bảo hiểm y tế (quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 100% mức hưởng quy định tại khoản 1 Điều 22 luật bảo hiểm y tế); c) Tại bệnh viện tuyến huyện là 70% chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015; 100% chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. Hiệu lực
47 3.3 Trái tuyến 3 19/06/2025 16/10/2025 Điểm c khoản 3 Điều 22 Luật BHYT Tự đi KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu trên phạm vi toàn quốc (hoặc bệnh viện tuyến huyện) không thuộc trường hợp mã 1.2, 1.11. Hiệu lực
48 3.3 3 17/10/2025 Điểm c khoản 3 Điều 22 Luật BHYT Tự đi KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu trên phạm vi toàn quốc không thuộc trường hợp mã 1.2, 1.11. Hiệu lực
49 3.4 Trái tuyến 3 31/03/2023 31/07/2025 Trường hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trung ương (mức hưởng 0%, hay nói cách khác: quỹ bảo hiểm y tế không thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 1 Điều 22 luật bảo hiểm y tế); Hiệu lực
50 3.4 Trái tuyến 3 19/06/2025 16/10/2025 Tự đi KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu (hoặc bệnh viện tuyến trung ương). Hiệu lực
51 3.4 3 17/10/2025 Tự đi KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp chuyên sâu. Hiệu lực
52 3.5 Trái tuyến 3 31/03/2023 31/07/2025 Trường hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến tỉnh (mức hưởng 0%, hay nói cách khác: quỹ bảo hiểm y tế không thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 1 Điều 22 luật bảo hiểm y tế); Hiệu lực
53 3.5 Trái tuyến 3 19/06/2025 16/10/2025 Tự đi KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản (hoặc bệnh viện tuyến tỉnh) trừ mã 1.12, 1.13. Hiệu lực
54 3.5 3 17/10/2025 Tự đi KCB ngoại trú tại cơ sở KCB cấp cơ bản trừ mã 1.12, 1.13. Hiệu lực
55 3.6 Trái tuyến 3 31/03/2023 31/07/2025 Các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 22 luật bảo hiểm y tế tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến (quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 100% mức hưởng quy định tại khoản 1 Điều 22 luật bảo hiểm y tế khi người đó đi khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh viện tuyến huyện, hoặc điều trị nội trú tại bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến trung ương). 5. Người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia bảo hiểm y tế đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; người tham gia bảo hiểm y tế đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo khi tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với bệnh viện tuyến huyện, điều trị nội trú đối với bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến trung ương và có mức hưởng theo quy định tại khoản 1 Điều này. Hiệu lực
56 3.6 Trái tuyến 3 19/06/2025 16/10/2025 Khoản 5 Điều 22 Luật BHYT Người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia BHYT đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; người tham gia BHYT đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo khi tự đi KCB không đúng tuyến. Hiệu lực
57 3.6 3 17/10/2025 Khoản 5 Điều 22 Luật BHYT Người dân tộc thiểu số và người thuộc hộ gia đình nghèo tham gia BHYT đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; người tham gia BHYT đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo khi tự đi KCB không đúng tuyến. Hiệu lực
58 3.7 Trái tuyến 3 31/03/2023 31/07/2025 Các trường hợp khác không thuộc một trong các mã từ mã 3.1 đến mã 3.5 (mức hưởng 0%). Hiệu lực
59 3.7 Trái tuyến 3 19/06/2025 16/10/2025 Trường hợp khác không thuộc một trong các mã từ mã 3.1 đến mã 3.6. Hiệu lực
60 3.7 3 17/10/2025 Trường hợp khác không thuộc một trong các mã từ mã 3.1 đến mã 3.6. Hiệu lực
61 7.0 Thông tư 30/2020/TT-BYT 7 31/03/2023 31/07/2025 Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp dịch bệnh hoặc bất khả kháng hoặc do bất kỳ nguyên nhân nào (mức hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi mức hưởng) Hiệu lực
62 7.0 Thông tư 30/2020/TT-BYT 7 19/06/2025 16/10/2025 Cấp thuốc Trường hợp cấp thuốc theo quy định tại Thông tư số 30/2020/TT-BYT Hiệu lực
63 7.0 7 17/10/2025 Cấp thuốc Trường hợp cấp thuốc theo quy định tại Thông tư số 30/2020/TT-BYT Hiệu lực
64 7.1 Thông tư 30/2020/TT-BYT 7 31/03/2023 31/07/2025 Người bệnh đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lĩnh thuốc. Hiệu lực
65 7.1 Thông tư 30/2020/TT-BYT 7 19/06/2025 16/10/2025 Người bệnh đến cơ sở KCB lĩnh thuốc. Hiệu lực
66 7.1 7 17/10/2025 Người bệnh đến cơ sở KCB lĩnh thuốc. Hiệu lực
67 7.2 Thông tư 30/2020/TT-BYT 7 31/03/2023 31/07/2025 Người bệnh ủy quyền cho người khác đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lĩnh thuốc. Hiệu lực
68 7.2 Thông tư 30/2020/TT-BYT 7 19/06/2025 16/10/2025 Người bệnh ủy quyền cho người khác đến cơ sở KCB lĩnh thuốc. Hiệu lực
69 7.2 7 17/10/2025 Người bệnh ủy quyền cho người khác đến cơ sở KCB lĩnh thuốc. Hiệu lực
70 7.3 Thông tư 30/2020/TT-BYT 7 31/03/2023 31/07/2025 Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chuyển thuốc cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác. Hiệu lực
71 7.3 Thông tư 30/2020/TT-BYT 7 19/06/2025 16/10/2025 Cơ sở KCB chuyển thuốc cho cơ sở KCB khác. Hiệu lực
72 7.3 7 17/10/2025 Cơ sở KCB chuyển thuốc cho cơ sở KCB khác. Hiệu lực
73 7.4 Thông tư 30/2020/TT-BYT 7 31/03/2023 31/07/2025 Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chuyển thuốc đến cho người bệnh. Hiệu lực
74 7.4 Thông tư 30/2020/TT-BYT 7 19/06/2025 16/10/2025 Cơ sở KCB chuyển thuốc đến cho người bệnh. Hiệu lực
75 7.4 7 17/10/2025 Cơ sở KCB chuyển thuốc đến cho người bệnh. Hiệu lực
76 8.0 Thu hồi đề nghị thanh toán 8 31/03/2023 Thu hồi đề nghị thanh toán Khi áp dụng mã "8" thì trường MA_LK ghi theo mã liên kết của hồ sơ cũ. Hiệu lực
77 8.0 8 17/10/2025 Thu hồi đề nghị thanh toán Khi áp dụng mã "8" thì trường MA_LK ghi theo mã liên kết của hồ sơ cũ. Hiệu lực
78 9.0 KCB Dịch vụ 9 31/03/2023 31/07/2025 Khám bệnh, chữa bệnh dịch vụ Hiệu lực
79 9.0 KCB Dịch vụ 9 19/06/2025 16/10/2025 Khám bệnh, chữa bệnh dịch vụ KCB dịch vụ. Hiệu lực
80 9.0 9 17/10/2025 Khám bệnh, chữa bệnh dịch vụ KCB dịch vụ. Hiệu lực
Không tìm thấy dữ liệu phù hợp với điều kiện lọc.