| 1 | Bác sỹ chuyên khoa Hồi sức cấp cứu | 101 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa Nội khoa | 102 |
| 3 | Bác sỹ chuyên khoa Nội Tim mạch | 102.04 |
| 4 | Bác sỹ chuyên khoa Nội tiêu hóa | 102.05 |
| 5 | Bác sỹ chuyên khoa Nội cơ - xương - khớp | 102.06 |
| 6 | Bác sỹ chuyên khoa Nội thận - tiết niệu | 102.07 |
| 7 | Bác sỹ chuyên khoa Nội Hô hấp | 102.5 |
| 8 | Bác sỹ chuyên khoa Dị ứng | 102.09 |
| 9 | Bác sỹ chuyên khoa Huyết học | 102.1 |
| 10 | Bác sỹ chuyên khoa Truyền nhiễm | 102.11 |
| 11 | Bác sỹ chuyên khoa Thần kinh | 102.14 |
| 12 | Bác sỹ chuyên khoa Nhi khoa | 103 |
| 13 | Bác sỹ chuyên khoa Ngoại lao | 104 |
| 14 | Bác sỹ chuyên khoa Da liễu | 105 |
| 15 | Bác sỹ chuyên khoa Tâm thần | 106 |
| 16 | Bác sỹ chuyên khoa Nội tiết | 107 |
| 17 | Bác sỹ Y học cổ truyền | 108 |
| 18 | Bác sỹ chuyên khoa Gây mê hồi sức | 109 |
| 19 | Bác sỹ chuyên khoa Ngoại khoa | 110 |
| 20 | Bác sỹ chuyên khoa Ngoại thần kinh | 110.2 |
| 21 | Bác sỹ chuyên khoa Ngoại lồng ngực | 110.21 |
| 22 | Bác sỹ chuyên khoa Ngoại tiêu hóa | 110.22 |
| 23 | Bác sỹ chuyên khoa Ngoại thận - tiết niệu | 110.23 |
| 24 | Bác sỹ chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình | 110.24 |
| 25 | Bác sỹ chuyên khoa Bỏng | 111 |
| 26 | Bác sỹ chuyên khoa Ung bướu | 112 |
| 27 | Bác sỹ chuyên khoa Phụ sản | 113 |
| 28 | Bác sỹ chuyên khoa Mắt | 114 |
| 29 | Bác sỹ chuyên khoa Tai mũi họng | 115 |
| 30 | Bác sỹ Răng hàm mặt | 116 |
| 31 | Bác sỹ chuyên khoa Phục hồi chức năng | 117 |
| 32 | Bác sỹ chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | 118 |
| 33 | Bác sỹ chuyên khoa Y học hạt nhân | 119 |
| 34 | Bác sỹ chuyên khoa Nội soi chẩn đoán can thiệp | 120 |
| 35 | Bác sỹ chuyên khoa Thăm dò chức năng | 121 |
| 36 | Bác sỹ chuyên khoa Huyết học-truyền máu | 122 |
| 37 | Bác sỹ chuyên khoa Hóa sinh | 123 |
| 38 | Bác sỹ chuyên khoa Vi sinh | 124 |
| 39 | Bác sỹ chuyên khoa Giải phẫu bệnh | 125 |
| 40 | Bác sỹ chuyên khoa Vi phẫu | 126 |
| 41 | Bác sỹ chuyên khoa Phẫu thuật nội soi | 127 |
| 42 | Bác sỹ chuyên khoa Tạo hình thẩm mỹ | 128 |
| 43 | Bác sỹ đa khoa | 129 |
| 44 | Bác sỹ Y học dự phòng | 130 |
| 45 | Bác sỹ y học cổ truyền không dùng thuốc | 131 |
| 46 | Y sỹ đa khoa | 201 |
| 47 | Y sỹ Y học cổ truyền | 202 |
| 48 | Kỹ thuật y phục hồi chức năng | 515 |
| 49 | Lương y | 701 |
| 50 | Dược sỹ từ đại học trở lên | 801 |
| 51 | Dược sỹ dưới đại học | 802 |
| 52 | Bác sỹ y khoa | 132 |
| 53 | Bác sỹ chuyên khoa dinh dưỡng | 133 |
| 54 | Bác sỹ tâm lý lâm sàng | 134 |
| 55 | Điều dưỡng có trình độ từ đại học trở lên | 301 |
| 56 | Điều dưỡng trình độ dưới đại học | 302 |
| 57 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Hồi sức cấp cứu | 303 |
| 58 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Nội khoa | 304 |
| 59 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Da liễu | 305 |
| 60 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Tâm thần | 306 |
| 61 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Nội tiết | 307 |
| 62 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Y học cổ truyền | 308 |
| 63 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Gây mê hồi sức | 309 |
| 64 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Ngoại | 310 |
| 65 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Bỏng | 311 |
| 66 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Ung bướu | 312 |
| 67 | Điều dưỡng đại học chuyên ngành phụ sản, Điều dưỡng chuyên ngành hộ sinh, Điều dưỡng chuyên ngành sản phụ khoa | 313 |
| 68 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Mắt | 314 |
| 69 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Tai mũi họng | 315 |
| 70 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Răng hàm mặt | 316 |
| 71 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Phục hồi chức năng | 317 |
| 72 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Thăm dò chức năng | 318 |
| 73 | Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Huyết học-truyền máu | 319 |
| 74 | Hộ sinh trình độ dưới đại học | 402 |
| 75 | Hộ sinh trình độ từ đại học trở lên | 401 |
| 76 | Kỹ thuật y xét nghiệm Huyết học trình độ từ đại học trở lên | 501 |
| 77 | Kỹ thuật y xét nghiệm Hóa sinh trình độ từ đại học trở lên | 502 |
| 78 | Kỹ thuật y xét nghiệm Vi sinh trình độ từ đại học trở lên | 503 |
| 79 | Kỹ thuật y xét nghiệm Giải phẫu bệnh trình độ từ đại học trở lên | 504 |
| 80 | Kỹ thuật y xét nghiệm Huyết học trình độ dưới đại học | 505 |
| 81 | Kỹ thuật y xét nghiệm Hóa sinh trình độ dưới đại học | 506 |
| 82 | Kỹ thuật y xét nghiệm Vi sinh trình độ dưới đại học | 507 |
| 83 | Kỹ thuật y xét nghiệm Giải phẫu bệnh trình độ dưới đại học | 508 |
| 84 | Cử nhân hóa học, sinh học (theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP) | 509 |
| 85 | Dược sĩ trình độ đại học (theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP) | 510 |
| 86 | Kỹ thuật y hình ảnh y học trình độ từ đại học trở lên | 511 |
| 87 | Kỹ thuật y hình ảnh y học trình độ dưới đại học | 512 |
| 88 | Kỹ thuật y phục hình răng | 513 |
| 89 | Kỹ thuật y khúc xạ nhãn khoa | 514 |
| 90 | Cử nhân tâm lý lâm sàng | 601 |
| 91 | Kỹ sư vật lý y học | 901 |
| 92 | Kỹ sư xạ trị | 902 |
| 93 | Kỹ sư công nghệ sinh học | 903 |
| 94 | Cử nhân công nghệ sinh học | 904 |