Bảng 7. Mã phạm vi hoạt động chuyên môn

STT Tên chuyên khoa Mã phạm vi
1Bác sỹ chuyên khoa Hồi sức cấp cứu101
2Bác sỹ chuyên khoa Nội khoa102
3Bác sỹ chuyên khoa Nội Tim mạch102.04
4Bác sỹ chuyên khoa Nội tiêu hóa102.05
5Bác sỹ chuyên khoa Nội cơ - xương - khớp102.06
6Bác sỹ chuyên khoa Nội thận - tiết niệu102.07
7Bác sỹ chuyên khoa Nội Hô hấp102.5
8Bác sỹ chuyên khoa Dị ứng102.09
9Bác sỹ chuyên khoa Huyết học102.1
10Bác sỹ chuyên khoa Truyền nhiễm102.11
11Bác sỹ chuyên khoa Thần kinh102.14
12Bác sỹ chuyên khoa Nhi khoa103
13Bác sỹ chuyên khoa Ngoại lao104
14Bác sỹ chuyên khoa Da liễu105
15Bác sỹ chuyên khoa Tâm thần106
16Bác sỹ chuyên khoa Nội tiết107
17Bác sỹ Y học cổ truyền108
18Bác sỹ chuyên khoa Gây mê hồi sức109
19Bác sỹ chuyên khoa Ngoại khoa110
20Bác sỹ chuyên khoa Ngoại thần kinh110.2
21Bác sỹ chuyên khoa Ngoại lồng ngực110.21
22Bác sỹ chuyên khoa Ngoại tiêu hóa110.22
23Bác sỹ chuyên khoa Ngoại thận - tiết niệu110.23
24Bác sỹ chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình110.24
25Bác sỹ chuyên khoa Bỏng111
26Bác sỹ chuyên khoa Ung bướu112
27Bác sỹ chuyên khoa Phụ sản113
28Bác sỹ chuyên khoa Mắt114
29Bác sỹ chuyên khoa Tai mũi họng115
30Bác sỹ Răng hàm mặt116
31Bác sỹ chuyên khoa Phục hồi chức năng117
32Bác sỹ chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh118
33Bác sỹ chuyên khoa Y học hạt nhân119
34Bác sỹ chuyên khoa Nội soi chẩn đoán can thiệp120
35Bác sỹ chuyên khoa Thăm dò chức năng121
36Bác sỹ chuyên khoa Huyết học-truyền máu122
37Bác sỹ chuyên khoa Hóa sinh123
38Bác sỹ chuyên khoa Vi sinh124
39Bác sỹ chuyên khoa Giải phẫu bệnh125
40Bác sỹ chuyên khoa Vi phẫu126
41Bác sỹ chuyên khoa Phẫu thuật nội soi127
42Bác sỹ chuyên khoa Tạo hình thẩm mỹ128
43Bác sỹ đa khoa129
44Bác sỹ Y học dự phòng130
45Bác sỹ y học cổ truyền không dùng thuốc131
46Y sỹ đa khoa201
47Y sỹ Y học cổ truyền202
48Kỹ thuật y phục hồi chức năng515
49Lương y701
50Dược sỹ từ đại học trở lên801
51Dược sỹ dưới đại học802
52Bác sỹ y khoa132
53Bác sỹ chuyên khoa dinh dưỡng133
54Bác sỹ tâm lý lâm sàng134
55Điều dưỡng có trình độ từ đại học trở lên301
56Điều dưỡng trình độ dưới đại học302
57Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Hồi sức cấp cứu303
58Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Nội khoa304
59Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Da liễu305
60Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Tâm thần306
61Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Nội tiết307
62Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Y học cổ truyền308
63Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Gây mê hồi sức309
64Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Ngoại310
65Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Bỏng311
66Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Ung bướu312
67Điều dưỡng đại học chuyên ngành phụ sản, Điều dưỡng chuyên ngành hộ sinh, Điều dưỡng chuyên ngành sản phụ khoa313
68Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Mắt314
69Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Tai mũi họng315
70Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Răng hàm mặt316
71Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Phục hồi chức năng317
72Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Thăm dò chức năng318
73Điều dưỡng có văn bằng chuyên khoa Huyết học-truyền máu319
74Hộ sinh trình độ dưới đại học402
75Hộ sinh trình độ từ đại học trở lên401
76Kỹ thuật y xét nghiệm Huyết học trình độ từ đại học trở lên501
77Kỹ thuật y xét nghiệm Hóa sinh trình độ từ đại học trở lên502
78Kỹ thuật y xét nghiệm Vi sinh trình độ từ đại học trở lên503
79Kỹ thuật y xét nghiệm Giải phẫu bệnh trình độ từ đại học trở lên504
80Kỹ thuật y xét nghiệm Huyết học trình độ dưới đại học505
81Kỹ thuật y xét nghiệm Hóa sinh trình độ dưới đại học506
82Kỹ thuật y xét nghiệm Vi sinh trình độ dưới đại học507
83Kỹ thuật y xét nghiệm Giải phẫu bệnh trình độ dưới đại học508
84Cử nhân hóa học, sinh học (theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP)509
85Dược sĩ trình độ đại học (theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP)510
86Kỹ thuật y hình ảnh y học trình độ từ đại học trở lên511
87Kỹ thuật y hình ảnh y học trình độ dưới đại học512
88Kỹ thuật y phục hình răng513
89Kỹ thuật y khúc xạ nhãn khoa514
90Cử nhân tâm lý lâm sàng601
91Kỹ sư vật lý y học901
92Kỹ sư xạ trị902
93Kỹ sư công nghệ sinh học903
94Cử nhân công nghệ sinh học904