(Ban hành kèm theo Quyết định số 1804/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Bãi bỏ Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 824/QĐ-BYT ngày 15 tháng 02 năm 2023
| STT | MA_LOAI_KCB | Diễn giải (QĐ 1804 Mới) | Diễn giải (QĐ 824 Cũ) | Ghi chú (QĐ 1804) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 | Khám bệnh | Khám bệnh. | |
| 2 | 02 | Điều trị ngoại trú | Điều trị ngoại trú. | Điều trị ngoại trú các bệnh không thuộc các bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BYT |
| 3 | 03 | Điều trị nội trú | Điều trị nội trú. | Thời gian điều trị nội trú dưới 4 giờ thì sử dụng mã "09". Thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh. |
| 4 | 04 | Điều trị ban ngày | Điều trị nội trú ban ngày. | Là trường hợp người bệnh phải điều trị nội trú mà theo chỉ định của người hành nghề thì người bệnh không phải lưu lại qua đêm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Không áp dụng cho trường hợp điều trị nội trú dưới 4 giờ (mã "09") |
| 5 | 05 | Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh, có khám bệnh và lĩnh thuốc. | Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày, có khám bệnh và lĩnh thuốc. | Trường hợp có thực hiện dịch vụ kỹ thuật (ví dụ xét nghiệm, chạy thận nhân tạo,...) thì sử dụng mã "08", không sử dụng mã "05" |
| 6 | 06 | Lưu người bệnh tại phòng khám đa khoa, phòng khám đa khoa khu vực, nhà hộ sinh, trạm y tế xã, phường | Điều trị lưu tại Trạm Y tế tuyến xã, Phòng khám đa khoa khu vực. | |
| 7 | 07 | Nhận thuốc theo hẹn | Nhận thuốc theo hẹn (không khám bệnh). | Không thuộc trường hợp người bệnh đi khám bệnh, chữa bệnh. |
| 8 | 08 | Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện các dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc. | Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện các dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc. | |
| 9 | 09 | Điều trị nội trú dưới 04 giờ | Điều trị nội trú dưới 04 (bốn) giờ. | Không áp dụng cho trường hợp điều trị ban ngày (mã "04") |
| 10 | 10 | Các trường hợp khác | Các trường hợp khác. | |
| 11 | 11 | Khám bệnh, chữa bệnh lưu động | (Không có - Mã mới) | Thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, bảo hiểm y tế. Áp dụng khi cơ sở KCB cung cấp dịch vụ y tế ngoài địa điểm KCB được ghi trong giấy phép hoạt động (không bao gồm trường hợp KCB tại nhà áp dụng MA_LOAI_KCB = 12) |
| 12 | 12 | Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà | (Không có - Mã mới) | Thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, bảo hiểm y tế. |
| 13 | 13 | Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình | (Không có - Mã mới) | Thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, bảo hiểm y tế. Áp dụng tại cơ sở KCB y học gia đình hoặc cơ sở KCB khác có phạm vi hoạt động chuyên môn về y học gia đình thực hiện. |
| 14 | 14 | Khám bệnh, chữa bệnh từ xa | (Không có - Mã mới) | Thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, bảo hiểm y tế. |
| 15 | 15 | Khám sức khoẻ định kỳ | (Không có - Mã mới) | - Đối với bảo hiểm y tế: Chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ bảo hiểm y tế. - Đối với các nguồn kinh phí khác: áp dụng theo quy định hiện hành. |
| 16 | 16 | Khám sàng lọc | (Không có - Mã mới) | - Đối với bảo hiểm y tế: Chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ bảo hiểm y tế. - Đối với các nguồn kinh phí khác: áp dụng theo quy định hiện hành. |