(Ban hành kèm theo Quyết định số 1804/QĐ-BYT ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
(Thay thế Quyết định số 2010/QĐ-BYT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Tên khoa 1804/QĐ-BYT | MA_KHOA | Ghi chú | So với 2010/QĐ-BYT |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Khám bệnh | K01 | Không đổi | |
| 2 | Khoa Hồi sức cấp cứu | K02 | Không đổi | |
| 3 | Khoa Nội tổng hợp | K03 | Không đổi | |
| 4 | Khoa Nội tim mạch | K04 | Không đổi | |
| 5 | Khoa Nội tiêu hoá | K05 | Không đổi | |
| 6 | Khoa Nội cơ - xương - khớp | K06 | Không đổi | |
| 7 | Khoa Nội thận - tiết niệu | K07 | Không đổi | |
| 8 | Khoa Nội tiết | K08 | Không đổi | |
| 9 | Khoa Dị ứng | K09 | Không đổi | |
| 10 | Khoa Huyết học lâm sàng | K10 | Không đổi | |
| 11 | Khoa Truyền nhiễm | K11 | Không đổi | |
| 12 | Khoa Lao | K12 | Không đổi | |
| 13 | Khoa Da liễu | K13 | Không đổi | |
| 14 | Khoa Thần kinh | K14 | Không đổi | |
| 15 | Khoa Tâm thần | K15 | Không đổi | |
| 16 | Khoa Y học cổ truyền | K16 | Áp dụng đối với các cơ sở KCB không tách lĩnh vực Y học cổ truyền thành các khoa chuyên môn | Không đổi (Thêm ghi chú) |
| Khoa Ngũ quan | K16.1 | Mã con mới (K16.1) | ||
| Khoa Châm cứu | K16.2 | Mã con mới (K16.2) | ||
| Khoa Ngoại phụ | K16.3 | Mã con mới (K16.3) | ||
| 17 | Khoa Lão học | K17 | Hoặc Khoa Lão, Khoa Người cao tuổi | Không đổi (Thêm ghi chú) |
| 18 | Khoa Nhi | K18 | Không đổi | |
| 19 | Khoa Ngoại tổng hợp | K19 | Không đổi | |
| 20 | Khoa Ngoại thần kinh | K20 | Không đổi | |
| 21 | Khoa Ngoại lồng ngực | K21 | Không đổi | |
| 22 | Khoa Ngoại tiêu hoá | K22 | Không đổi | |
| Khoa Ngoại Hậu môn, đại trực tràng và sàn chậu | K22.1 | Mã con mới (K22.1) | ||
| 23 | Khoa Ngoại thận - tiết niệu | K23 | Không đổi | |
| 24 | Khoa Chấn thương chỉnh hình | K24 | Không đổi | |
| 25 | Khoa Bỏng | K25 | Không đổi | |
| 26 | Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức | K26 | Không đổi | |
| 27 | Khoa Phụ sản | K27 | Không đổi | |
| 28 | Khoa Tai - Mũi - Họng | K28 | Không đổi | |
| 29 | Khoa Răng - Hàm - Mặt | K29 | Không đổi | |
| 30 | Khoa Mắt | K30 | Không đổi | |
| 31 | Khoa Phục hồi chức năng và/hoặc Vật lý trị liệu | K31 | Không đổi | |
| 32 | Khoa Y học hạt nhân | K32 | Trường hợp cơ sở KCB không có Khoa Y học hạt nhân riêng thì sử dụng mã "K33" | Không đổi (Thêm ghi chú) |
| 33 | Khoa Ung bướu | K33 | Không đổi | |
| 34 | Khoa Truyền máu | K34 | Không đổi | |
| 35 | Khoa Lọc máu nhân tạo | K35 | Không đổi | |
| 36 | Khoa Huyết học | K36 | Không đổi | |
| 37 | Khoa Sinh hoá | K37 | Hoặc Khoa Hoá sinh | Không đổi (Thêm ghi chú) |
| 38 | Khoa Vi sinh | K38 | Không đổi | |
| 39 | Khoa Chẩn đoán hình ảnh | K39 | Không đổi | |
| 40 | Khoa Thăm dò chức năng | K40 | Không đổi | |
| 41 | Khoa Nội soi | K41 | Không đổi | |
| 42 | Khoa Giải phẫu bệnh | K42 | Không đổi | |
| 43 | Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | K43 | Hoặc Khoa Chống nhiễm khuẩn | Tên cũ: Khoa Chống nhiễm khuẩn |
| 44 | Khoa Dược | K44 | Không đổi | |
| 45 | Khoa Dinh dưỡng | K45 | Không đổi | |
| 46 | Khoa Sinh học phân tử | K46 | Không đổi | |
| 47 | Khoa Xét nghiệm | K47 | Không đổi | |
| 48 | Khoa Hồi sức tích cực | K48 | Không đổi | |
| 49 | Khoa Chống độc | K49 | Không đổi | |
| 50 | Khoa Nội hô hấp | K50 | Không đổi | |
| 51 | Khoa Điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A | K99 | Sử dụng trong trường hợp dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A theo quyết định của cấp có thẩm quyền. | Tên cũ: Khoa Điều trị COVID-19 |
| 52 | Khoa Đột quỵ | K51 | Không đổi | |
| 53 | Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ | K52 | Không đổi | |
| 54 | Khoa Nam học | K53 | Không đổi | |
| 55 | Khoa Y học gia đình | K54 | Bổ sung mới | |
| 56 | Khoa Y học dưới nước | K55 | Bổ sung mới | |
| 57 | Khoa Hỗ trợ sinh sản | K56 | Bổ sung mới | |
| 58 | Khoa Điều trị ban ngày | K57 | Bổ sung mới | |
| 59 | Khoa Ký sinh trùng | K58 | Bổ sung mới | |
| 60 | Khoa Khám, chữa bệnh theo yêu cầu | K59 | Bổ sung mới | |
| Khoa Khám bệnh theo yêu cầu | K59.1 | Mã con mới (K59.1) | ||
| Khoa Điều trị theo yêu cầu | K59.2 | Mã con mới (K59.2) | ||
| 61 | Khoa Di truyền lâm sàng | K60 | Bổ sung mới |